lừng lẫy

  1. đg. (hoặc t.). Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết. Tiếng tăm lừng lẫy khắp cả nước. Chiến thắng lừng lẫy. Lừng lẫy một thời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lừng lẫy"

lừng lẫy
Tiếng tăm của vị tướng ấy lừng lẫy khắp cả nước.